Cao su chống va đập cửa
Từ: toa, sa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ toa, sa:
Pinyin: sha1, suo1, sui1;
Việt bính: saa1 so1;
莎 toa, sa
Nghĩa Trung Việt của từ 莎
(Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là hương phụ tử 香附子, dùng làm thuốc (Cyperus rotundus).§ Còn có tên là lôi công đầu 雷公頭, tục căn thảo 續根草.
(Tính) Trên có mọc cỏ gấu.
◎Như: toa châu 莎州 bãi cỏ gấu, toa ngạn 莎岸 bờ cỏ gấu.Một âm là sa.
(Danh) Chỉ sa kê 莎雞 con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.
sa, như "cây cần sa" (gdhn)
toa, như "toa (cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 莎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: SA
Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)。用于地名、人名。莎车(Shāchē),县名,在新疆。
Ghi chú: 另见suō
[suō]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TOA
cỏ gấu。莎草。
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
莎草
Số nét: 10
Hán Việt: SA
Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)。用于地名、人名。莎车(Shāchē),县名,在新疆。
Ghi chú: 另见suō
[suō]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TOA
cỏ gấu。莎草。
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
莎草
Chữ gần giống với 莎:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa
| sa | 𬇭: | sa cơ, sa ngã |
| sa | 娑: | sa la song thụ (một loại cây) |
| sa | 挲: | tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve) |
| sa | 挱: | tra sa (mở rộng) |
| sa | 桬: | cây cần sa |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sa | : | ma sa (vuốt ve) |
| sa | 痧: | sa tử (bệnh lên sởi) |
| sa | 砂: | sa nham, sa bố (vải nhám để mài) |
| sa | 紗: | vải sa |
| sa | 纱: | vải sa |
| sa | 莎: | cây cần sa |
| sa | 裟: | áo cà sa |
| sa | 蹉: | sa ngã, sa cơ |
| sa | 鯊: | sa ngư (cá mập) |
| sa | 鲨: | sa ngư (cá mập) |

Tìm hình ảnh cho: toa, sa Tìm thêm nội dung cho: toa, sa
