Cao su chống va đập cửa

Từ: toa, sa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ toa, sa:

莎 toa, sa

Đây là các chữ cấu thành từ này: toa,sa

toa, sa [toa, sa]

U+838E, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha1, suo1, sui1;
Việt bính: saa1 so1;

toa, sa

Nghĩa Trung Việt của từ 莎

(Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là hương phụ tử , dùng làm thuốc (Cyperus rotundus).
§ Còn có tên là lôi công đầu , tục căn thảo .

(Tính)
Trên có mọc cỏ gấu.
◎Như: toa châu bãi cỏ gấu, toa ngạn bờ cỏ gấu.Một âm là sa.

(Danh)
Chỉ sa kê con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.

sa, như "cây cần sa" (gdhn)
toa, như "toa (cỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 莎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: SA
Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)。用于地名、人名。莎车(Shāchē),县名,在新疆。
Ghi chú: 另见suō
[suō]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TOA
cỏ gấu。莎草。
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
莎草

Chữ gần giống với 莎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa:sa la song thụ (một loại cây)
sa:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa:tra sa (mở rộng)
sa:cây cần sa
sa:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa:sa tử (bệnh lên sởi)
sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa:vải sa
sa:vải sa
sa:cây cần sa
sa:áo cà sa
sa:sa ngã, sa cơ
sa:sa ngư (cá mập)
sa:sa ngư (cá mập)
toa, sa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toa, sa Tìm thêm nội dung cho: toa, sa